Hướng dẫn chi tiết cách nâng cấp cầu thủ trong FIFA Mobile 22

16

Xin chào các dân chơi FIFA Mobile !

Phần giới thiệu tiếp theo về Gameplay của chúng tôi sẽ là cách để nâng cấp chỉ số cầu thủ trong FIFA Mobile 22. Tìm hiểu cách nâng cấp cầu thủ của bạn, cùng với sự kết hợp của Chemistry và Skill Boost sẽ giúp tối ưu hoá chỉ số OVR đội hình của bạn

1. Training – nâng cấp cầu thủ FIFA Mobile

Training sẽ giúp tăng OVR và các chỉ số tổng thể cầu thủ của bạn. Để nâng cấp OVR và chỉ số của họ, bạn sẽ phải sử dụng những cầu thủ khác từ cùng một nhóm vị trí (ATK, MID, DEF, GK) khi training. Từ đó, bạn sẽ có thể tăng cấp cho cầu thủ theo từng bậc và cuối cùng là up rank để nâng OVR của họ.

Nâng cấp cầu thủ trong FIFA Mobile 22
Nâng cấp cầu thủ trong FIFA Mobile 22

Khi nâng cấp các bậc cấp độ chỉ tăng chỉ số cầu thủ của bạn nhưng không tăng chỉ số OVR của họ. 

Nâng hạng cầu thủ là khi bạn sử dụng các vật phẩm Rank Up để tăng OVR và chỉ số của họ. Đối với mỗi 5 bậc cấp độ, bạn có thể nâng hạng cầu thủ của mình bằng cách sử dụng vật phẩm Rank Up dành cho các vị trí cụ thể để tăng +1 OVR cho họ.

Nâng hạng cầu thủ trong FIFA Mobile 22
Nâng hạng cầu thủ trong FIFA Mobile 22

Chi phí tăng cấp và nâng hạng sẽ tăng lên khi bạn nâng cấp cầu thủ của mình lên cao hơn, nhưng chúng sẽ ảnh hưởng bởi chỉ số OVR cơ bản cầu thủ của bạn. Ví dụ: để nâng cấp một cầu thủ 80 OVR lên 85 OVR bạn sẽ tốn cùng một lượng coin, xp và điểm Rank up như khi nâng cấp một cầu thủ 90 OVR lên 95 OVR.

2. Chi phí nâng cấp và nâng hạng FIFA Mobil 22

Đây là bảng tính chi tiết về chi phí nâng cấp chi của cầu thủ mà bạn có thể tham khảo.

Training LevelRank Up LevelChỉ số OVR được cộng thêmTổng chỉ số OVR được cộng thêm so với chỉ số ban đầuChi phí XP tiêu haoTổng chi phí XP tiêu hao Chi phí Coin tiêu haTổng chi phí Coin tiêu hao Elite Rank Up Item cần cóTổng số Elite Rank Up Items cần cóMaster Rank Up Item cần cóTổng số Master Rank Up Items

cần có

Tiêu hao Rank Transfer khi chuyển rank cho cầu thủ khác  (in tokens/Fifa Points)
100025252,5002,50000002
200050755,0007,50000004
300010017510,00017,50000008
400020037520,00037,500000016
500040077540,00077,500000032
5 Rank Up111077550,000127,500110044
61016001,37560,000187,500010048
71018002,17580,000267,500010064
81011,0003,175100,000367,500010080
91011,2004,375120,000487,500010096
101011,4005,775140,000627,5000100112
10 Rank Up21205,775100,000727,5002300132
112021,8007,575180,000907,5000300144
122022,2009,775220,0001,127,5000300176
132022,60012,375260,0001,387,5000300208
142023,00015,375300,0001,687,5000300240
152023,40018,775340,0002,027,5000300272
15 Rank Up313018,775200,0002,227,5003600284
163033,80022,575380,0002,607,5000600304
173034,20026,775420,0003,027,5000600336
183034,60031,375460,0003,487,5000600368
193035,00036,375500,0003,987,5000600400
203035,40041,775540,0004,527,5000600432
20 Rank Up414041,775400,0004,927,50041000480
214046,20047,975620,0005,547,50001000496
224047,00054,975700,0006,247,50001000560
234047,80062,775780,0007,027,50001000624
244048,60071,375860,0007,887,50001000688
254049,40080,775940,0008,827,50001000752
25 Rank Up515080,775400,0009,227,50051500760
2650510,00090,7751,000,00010,227,50001500800
2750510,600101,3751,060,00011,287,50001500848
2850511,200112,5751,120,00012,407,50001500896
2950511,800124,3751,180,00013,587,50001500944
3050512,400136,7751,240,00014,827,50001500992

 

3. Giá trị XP của các cầu thủ theo từng OVR

Đây là bảng tính giá trị XP của cầu thủ theo từng OVR khi được sử dụng để Training cho một cầu thủ khác. Anh em có thể tham khảo.

OVRGiá trị Training XP OVRGiá trị Training XP 
442073560
452574580
463075600
473576620
484077640
494578660
505079680
515580700
526081720
536582740
547083760
557584780
568085800
578586820
589087840
599588860
6010089880
6114090900
62180911,000
63220921,100
64260931,200
65300941,300
66340951,400
67380961,500
68420971,600
69460981,700
70500991,800
715201001,900
72540

 

Thông tin về game chuẩn xác nhất